Chọn ngày cho Xuất hành Đối chiếu thời tiết, thời gian di chuyển và lịch trình trước khi quyết định.
Chọn khoảng tối đa 93 ngày, so sánh thời gian và đọc nguồn trước khi quyết định. Công cụ dùng cùng bảng ngày theo tháng âm; chưa có bộ quy tắc riêng theo tuổi hay từng nghi lễ.
Đối chiếu thời tiết, thời gian di chuyển và lịch trình trước khi quyết định. Mục đích giúp hiển thị hướng dẫn chuẩn bị; không làm thay đổi quy tắc hoàng đạo. Chưa xét tuổi, sao hoặc trực ngày.
21 ngày bị loại vì không đáp ứng tiêu chí đang chọn.
Âm lịch 12/9
Tháng âm 9, ngày Thìn: thuộc nhóm ngày được chọn theo bảng quy ước đã công bố.
Dần 03:00–05:00 · Thìn 07:00–09:00 · Tỵ 09:00–11:00 · Thân 15:00–17:00 · Dậu 17:00–19:00 · Hợi 21:00–23:00
Lưu ngày Thêm so sánh Tải .ics Chia sẻ
Âm lịch 13/9
Tháng âm 9, ngày Tỵ: thuộc nhóm ngày được chọn theo bảng quy ước đã công bố.
Sửu 01:00–03:00 · Thìn 07:00–09:00 · Ngọ 11:00–13:00 · Mùi 13:00–15:00 · Tuất 19:00–21:00 · Hợi 21:00–23:00
Lưu ngày Thêm so sánh Tải .ics Chia sẻ
Âm lịch 17/9
Tháng âm 9, ngày Dậu: thuộc nhóm ngày được chọn theo bảng quy ước đã công bố.
Tý 23:00–01:00 · Dần 03:00–05:00 · Mão 05:00–07:00 · Ngọ 11:00–13:00 · Mùi 13:00–15:00 · Dậu 17:00–19:00
Lưu ngày Thêm so sánh Tải .ics Chia sẻ
Âm lịch 19/9
Tháng âm 9, ngày Hợi: thuộc nhóm ngày được chọn theo bảng quy ước đã công bố.
Sửu 01:00–03:00 · Thìn 07:00–09:00 · Ngọ 11:00–13:00 · Mùi 13:00–15:00 · Tuất 19:00–21:00 · Hợi 21:00–23:00
Lưu ngày Thêm so sánh Tải .ics Chia sẻ
Âm lịch 24/9
Tháng âm 9, ngày Thìn: thuộc nhóm ngày được chọn theo bảng quy ước đã công bố.
Dần 03:00–05:00 · Thìn 07:00–09:00 · Tỵ 09:00–11:00 · Thân 15:00–17:00 · Dậu 17:00–19:00 · Hợi 21:00–23:00
Lưu ngày Thêm so sánh Tải .ics Chia sẻ
Âm lịch 25/9
Tháng âm 9, ngày Tỵ: thuộc nhóm ngày được chọn theo bảng quy ước đã công bố.
Sửu 01:00–03:00 · Thìn 07:00–09:00 · Ngọ 11:00–13:00 · Mùi 13:00–15:00 · Tuất 19:00–21:00 · Hợi 21:00–23:00
Lưu ngày Thêm so sánh Tải .ics Chia sẻ
Âm lịch 29/9
Tháng âm 9, ngày Dậu: thuộc nhóm ngày được chọn theo bảng quy ước đã công bố.
Tý 23:00–01:00 · Dần 03:00–05:00 · Mão 05:00–07:00 · Ngọ 11:00–13:00 · Mùi 13:00–15:00 · Dậu 17:00–19:00
Lưu ngày Thêm so sánh Tải .ics Chia sẻ
Âm lịch 3/10
Tháng âm 10, ngày Sửu: thuộc nhóm ngày được chọn theo bảng quy ước đã công bố.
Dần 03:00–05:00 · Mão 05:00–07:00 · Tỵ 09:00–11:00 · Thân 15:00–17:00 · Tuất 19:00–21:00 · Hợi 21:00–23:00
Lưu ngày Thêm so sánh Tải .ics Chia sẻ
Âm lịch 8/10
Tháng âm 10, ngày Ngọ: thuộc nhóm ngày được chọn theo bảng quy ước đã công bố.
Tý 23:00–01:00 · Sửu 01:00–03:00 · Mão 05:00–07:00 · Ngọ 11:00–13:00 · Thân 15:00–17:00 · Dậu 17:00–19:00
Lưu ngày Thêm so sánh Tải .ics Chia sẻ
Âm lịch 9/10
Tháng âm 10, ngày Mùi: thuộc nhóm ngày được chọn theo bảng quy ước đã công bố.
Dần 03:00–05:00 · Mão 05:00–07:00 · Tỵ 09:00–11:00 · Thân 15:00–17:00 · Tuất 19:00–21:00 · Hợi 21:00–23:00
Lưu ngày Thêm so sánh Tải .ics Chia sẻ