Lịch Hanh Thông · UTC+7

Tìm ngày tham khảo cho cưới hỏi

Chọn khoảng thời gian, tìm và so sánh ngày cho Cưới hỏi. Giải thích tiêu chí, giờ hoàng đạo và những giới hạn của kết quả.

Chọn ngày cho Cưới hỏi

Ưu tiên lịch của hai gia đình, địa điểm và khách mời; bộ lọc cuối tuần giúp thu hẹp lựa chọn thực tế.

Chọn khoảng tối đa 93 ngày, so sánh thời gian và đọc nguồn trước khi quyết định. Công cụ dùng cùng bảng ngày theo tháng âm; chưa có bộ quy tắc riêng theo tuổi hay từng nghi lễ.

Ưu tiên lịch của hai gia đình, địa điểm và khách mời; bộ lọc cuối tuần giúp thu hẹp lựa chọn thực tế. Mục đích giúp hiển thị hướng dẫn chuẩn bị; không làm thay đổi quy tắc hoàng đạo. Chưa xét tuổi, sao hoặc trực ngày.

Tìm thấy 10 ngày

21 ngày bị loại vì không đáp ứng tiêu chí đang chọn.

21/10/2026 · Mậu Thìn

Âm lịch 12/9

Tháng âm 9, ngày Thìn: thuộc nhóm ngày được chọn theo bảng quy ước đã công bố.

Dần 03:00–05:00 · Thìn 07:00–09:00 · Tỵ 09:00–11:00 · Thân 15:00–17:00 · Dậu 17:00–19:00 · Hợi 21:00–23:00

22/10/2026 · Kỷ Tỵ

Âm lịch 13/9

Tháng âm 9, ngày Tỵ: thuộc nhóm ngày được chọn theo bảng quy ước đã công bố.

Sửu 01:00–03:00 · Thìn 07:00–09:00 · Ngọ 11:00–13:00 · Mùi 13:00–15:00 · Tuất 19:00–21:00 · Hợi 21:00–23:00

26/10/2026 · Quý Dậu

Âm lịch 17/9

Tháng âm 9, ngày Dậu: thuộc nhóm ngày được chọn theo bảng quy ước đã công bố.

Tý 23:00–01:00 · Dần 03:00–05:00 · Mão 05:00–07:00 · Ngọ 11:00–13:00 · Mùi 13:00–15:00 · Dậu 17:00–19:00

28/10/2026 · Ất Hợi

Âm lịch 19/9

Tháng âm 9, ngày Hợi: thuộc nhóm ngày được chọn theo bảng quy ước đã công bố.

Sửu 01:00–03:00 · Thìn 07:00–09:00 · Ngọ 11:00–13:00 · Mùi 13:00–15:00 · Tuất 19:00–21:00 · Hợi 21:00–23:00

02/11/2026 · Canh Thìn

Âm lịch 24/9

Tháng âm 9, ngày Thìn: thuộc nhóm ngày được chọn theo bảng quy ước đã công bố.

Dần 03:00–05:00 · Thìn 07:00–09:00 · Tỵ 09:00–11:00 · Thân 15:00–17:00 · Dậu 17:00–19:00 · Hợi 21:00–23:00

03/11/2026 · Tân Tỵ

Âm lịch 25/9

Tháng âm 9, ngày Tỵ: thuộc nhóm ngày được chọn theo bảng quy ước đã công bố.

Sửu 01:00–03:00 · Thìn 07:00–09:00 · Ngọ 11:00–13:00 · Mùi 13:00–15:00 · Tuất 19:00–21:00 · Hợi 21:00–23:00

07/11/2026 · Ất Dậu

Âm lịch 29/9

Tháng âm 9, ngày Dậu: thuộc nhóm ngày được chọn theo bảng quy ước đã công bố.

Tý 23:00–01:00 · Dần 03:00–05:00 · Mão 05:00–07:00 · Ngọ 11:00–13:00 · Mùi 13:00–15:00 · Dậu 17:00–19:00

11/11/2026 · Kỷ Sửu

Âm lịch 3/10

Tháng âm 10, ngày Sửu: thuộc nhóm ngày được chọn theo bảng quy ước đã công bố.

Dần 03:00–05:00 · Mão 05:00–07:00 · Tỵ 09:00–11:00 · Thân 15:00–17:00 · Tuất 19:00–21:00 · Hợi 21:00–23:00

16/11/2026 · Giáp Ngọ

Âm lịch 8/10

Tháng âm 10, ngày Ngọ: thuộc nhóm ngày được chọn theo bảng quy ước đã công bố.

Tý 23:00–01:00 · Sửu 01:00–03:00 · Mão 05:00–07:00 · Ngọ 11:00–13:00 · Thân 15:00–17:00 · Dậu 17:00–19:00

17/11/2026 · Ất Mùi

Âm lịch 9/10

Tháng âm 10, ngày Mùi: thuộc nhóm ngày được chọn theo bảng quy ước đã công bố.

Dần 03:00–05:00 · Mão 05:00–07:00 · Tỵ 09:00–11:00 · Thân 15:00–17:00 · Tuất 19:00–21:00 · Hợi 21:00–23:00